
Facundo Pereyra
Tiền vệ
Facundo Pereyra (38, Argentina) đang chơi cho Def. de Belgrano. Vị trí: Tiền vệ. Primera Nacional 2024 cùng Defensores de Belgrano: 29 trận, 911 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 368 trận, 94 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Argentina
Tuổi
38
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Zárate
Sinh
3 tháng 9, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
35
Số trận
2
Bàn thắng
1.194
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera Nacional 2024 | 29 | 2 |
Primera Nacional 2023 | 28 | 2 |
Primera Nacional 2022 | 37 | 8 |
Primera Nacional 2021 | 7 | 1 |
Indian Super League 2020/2021 | 12 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 14 | 3 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 25 | 11 |
Liga Profesional Argentina 2017/2018 | 11 | 1 |
Liga MX 2017/2018 | 5 | - |
Liga Profesional Argentina 2016/2017 | 15 | 3 |
Super League 1 2016/2017 | 8 | 2 |
Liga Profesional Argentina 2016 | 8 | 2 |
Premyer Liqa 2015/2016 | 14 | 4 |
Super League 1 2015/2016 | - | - |
Super League 1 2014/2015 | 36 | 12 |
Liga Profesional Argentina 2013/2014 | 33 | 9 |
Primera Nacional 2012/2013 | 33 | 15 |
Liga MX 2011/2012 | 14 | 3 |
Primera División 2011 | 34 | 15 |
Prim B Metro 2010/2011 | - | 5 |
Prim B Metro 2009/2010 | - | 6 |
Primera División 2009 | 5 | 1 |
Prim B Metro 2008/2009 | - | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Argentina 2024 | - | - |
Copa Argentina 2023 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
Copa Argentina 2018 | - | - |
Copa MX 2017/2018 | 3 | - |
Copa Argentina 2017 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 4 | 2 |
Copa Argentina 2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Copa Argentina 2012/2013 | 1 | 1 |
Copa Chile 2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |