
F. Bertoglio
Tiền vệ
F. Bertoglio (35, Argentina) đang chơi cho Iraklis 1908. Vị trí: Tiền vệ. Super League 2 2024/2025 cùng Iraklis 1908: 10 trận, 626 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 323 trận, 40 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Argentina
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
64 kg
Nơi sinh
Santa Fe
Sinh
30 tháng 6, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
16
Số trận
4
Bàn thắng
1.006
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2024/2025 | 10 | 2 |
Super League 1 2023/2024 | 22 | 2 |
Super League 1 2023/2024 | - | - |
Super League 1 2022/2023 | 22 | - |
Super League 1 2021/2022 | 23 | 1 |
Super League 1 2020/2021 | 32 | 6 |
Liga Profesional Argentina 2019/2020 | 19 | 3 |
Super League 1 2018/2019 | 28 | 5 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2018 | 14 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 7 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 26 | 5 |
Super League 1 2015/2016 | 20 | 3 |
Liga Profesional Argentina 2015 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | - |
Liga Profesional Argentina 2014 | 15 | 2 |
Ligue 1 2013/2014 | 14 | - |
National 3 Pays de la Loire 2013/2014 | 1 | - |
Gaúcho 1 2013 | 6 | 3 |
Gaúcho 1 2012 | 9 | 2 |
Série A 2012 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 4 | - |
Liga Profesional Argentina 2009/2010 | 36 | 4 |
Liga Profesional Argentina 2008/2009 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 3 | - |
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Copa de la Superliga 2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 4 | - |
Cup 2018 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Copa Argentina 2014/2015 | 1 | - |
Copa Argentina 2013/2014 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 1 | - |
Coupe de France 2013/2014 | 1 | - |
Copa do Brasil 2012 | 5 | 3 |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2010 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2010 | 1 | 2 |