
Cesc Fàbregas
Tiền vệ
Cesc Fàbregas (36, Tây Ban Nha) đang chơi cho Como. Vị trí: Tiền vệ. Serie B 2022/2023 cùng Como: 17 trận, 794 phút, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 518 trận, 81 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
36
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Vilassar de Mar
Sinh
4 tháng 5, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
1.146
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie B 2022/2023 | 17 | - |
National 2 Bảng D 2021/2022 | 1 | - |
Ligue 1 2021/2022 | 2 | - |
Ligue 1 2020/2021 | 21 | 2 |
Ligue 1 2019/2020 | 18 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 13 | 1 |
Premier League 2018/2019 | 6 | - |
Premier League 2017/2018 | 32 | 2 |
Premier League 2016/2017 | 29 | 5 |
Premier League 2015/2016 | 37 | 5 |
Premier League 2014/2015 | 34 | 3 |
La Liga 2013/2014 | 36 | 8 |
La Liga 2012/2013 | 32 | 11 |
La Liga 2011/2012 | 28 | 9 |
Premier League 2010/2011 | 25 | 3 |
Premier League 2009/2010 | 27 | 15 |
Premier League 2008/2009 | 22 | 3 |
Premier League 2007/2008 | 32 | 7 |
Premier League 2006/2007 | 38 | 2 |
Premier League 2005/2006 | 35 | 3 |
Premier League 2004/2005 | 33 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 5 | 3 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 8 | 4 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 10 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 10 | 6 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 13 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
World Cup 2014 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | 2 |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
World Cup 2010 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 8 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 1 |
World Cup 2006 | 4 | - |