
E. Taşkıran
Tiền vệ
E. Taşkıran (38, Türkiye) đang chơi cho Turgutluspor. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì Kırmızı 2021/2022 cùng Turgutluspor: 9 trận, 414 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 352 trận, 76 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Türkiye
Tuổi
38
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
İzmir
Sinh
22 tháng 4, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba Promotion Playoffs 2023/2024 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2021/2022 | 9 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2021/2022 | 7 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 22 | 2 |
Hạng Nhì Kırmızı 2019/2020 | 26 | 7 |
Hạng Nhì Kırmızı 2018/2019 | 31 | 10 |
Hạng Nhì Kırmızı 2017/2018 | 27 | 13 |
Hạng Nhì Kırmızı 2017/2018 | 1 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2016/2017 | 27 | 10 |
Hạng Nhì Kırmızı 2015/2016 | 17 | 2 |
Hạng Nhì Kırmızı 2015/2016 | 7 | 3 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 23 | 1 |
Süper Lig 2013/2014 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 30 | 7 |
Süper Lig 2011/2012 | 17 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 26 | 3 |
Hạng Nhất 2009/2010 | 19 | 4 |
Hạng Nhì Kırmızı 2008/2009 | 29 | 6 |
Hạng Nhì Kırmızı 2007/2008 | 26 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
Cup 2013/2014 | 6 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cup 2011/2012 | 2 | 1 |
Cup 2010/2011 | 5 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |