
Eric Bailly
Hậu vệ
Eric Bailly (32, Côte d’Ivoire) đang chơi cho Columbus Crew. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2026 cùng Columbus Crew: 4 trận, 133 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 175 trận, 2 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Côte d’Ivoire
Tuổi
32
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Bingerville
Sinh
12.04.1994
Giá trị chuyển nhượng (#358)
€1.2MMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
223
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 4 | - |
La Liga 2025/2026 | 15 | 1 |
La Liga 2024/2025 | 12 | - |
La Liga 2023/2024 | 10 | - |
Süper Lig 2023/2024 | 5 | - |
Ligue 1 2022/2023 | 17 | - |
Premier League 2021/2022 | 4 | - |
Premier League 2020/2021 | 12 | - |
Premier League 2019/2020 | 4 | - |
Premier League 2 2019/2020 | 1 | - |
Premier League 2018/2019 | 12 | - |
Premier League 2017/2018 | 13 | 1 |
Premier League 2 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2016/2017 | 25 | - |
Primera Division 2015/2016 | 25 | - |
Primera Division 2014/2015 | 10 | - |
Primera Division 2014/2015 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 1 | - |
Coupe de France 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 3 | - |
FA Cup 2019/2020 | 3 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 2 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Community Shield 2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 11 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 1 | - |
Olympic 2020 | 4 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 2 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |