
Enzo Crivelli
Tiền đạo
Enzo Crivelli (31, Pháp) đang chơi cho Sepahan. Vị trí: Tiền đạo. Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2025/2026 cùng Sepahan: 12 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 297 trận, 58 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Pháp
Tuổi
31
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Rouen
Sinh
06.02.1995
Giá trị chuyển nhượng
€865KMùa giải hiện tại
23
Số trận
6
Bàn thắng
85
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề Vùng Vịnh Ba Tư 2025/2026 | 12 | 3 |
Super League 2024/2025 | 30 | 8 |
Super League 2023/2024 | 28 | 8 |
Super League 2022/2023 | 19 | 4 |
Süper Lig 2022/2023 | 1 | - |
Ligue 1 2021/2022 | 6 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 12 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 36 | 2 |
Süper Lig 2019/2020 | 29 | 10 |
Ligue 1 2018/2019 | 33 | 6 |
Ligue 1 2017/2018 | 11 | 2 |
Ligue 1 2017/2018 | 15 | 1 |
Ligue 1 2016/2017 | 23 | 10 |
Ligue 1 2015/2016 | 29 | 3 |
Ligue 1 2014/2015 | 11 | 1 |
Ligue 1 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Swiss Cup 2023/2024 | 4 | 2 |
Swiss Cup 2022/2023 | 3 | 3 |
Turkish Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Turkish Cup 2020/2021 | 3 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 3 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de France 2017/2018 | 3 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 2 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 2 | 2 |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 2 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de France 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 5 | 1 |
Giải Maurice Revello 2015 | 3 | 4 |