
Emir Kujović
Tiền đạo
Emir Kujović (34, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Allsvenskan 2021 cùng Djurgården: 11 trận, 168 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 216 trận, 71 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
34
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Bijelo Polje
Sinh
22 tháng 6, 1988
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
318
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2021 | 11 | - |
Allsvenskan 2020 | 28 | 5 |
Bundesliga 2019/2020 | - | - |
Allsvenskan 2019 | 9 | 4 |
Regionalliga Bayern 2018/2019 | 1 | - |
2. Bundesliga 2017/2018 | 20 | 2 |
Hạng Nhất A 2016/2017 | 1 | - |
Allsvenskan 2016 | 9 | 7 |
Allsvenskan 2015 | 29 | 21 |
Allsvenskan 2014 | 19 | 10 |
Allsvenskan 2013 | 2 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 3 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 4 | - |
Süper Lig 2011/2012 | 18 | 8 |
Süper Lig 2010/2011 | 12 | 4 |
Allsvenskan 2010 | 21 | 2 |
Allsvenskan 2009 | 29 | 8 |
Allsvenskan 2008 | - | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2021/2022 | 1 | - |
Svenska Cupen 2020/2021 | 4 | 3 |
Svenska Cupen 2019/2020 | 4 | 2 |
DFB Pokal 2019/2020 | - | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 4 | 3 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 4 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 4 | 2 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
Club Friendlies 2019 | - | - |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 4 | 1 |