
Emil Krafth
Hậu vệ
Emil Krafth (31, Thụy Điển) đang chơi cho Newcastle. Vị trí: Hậu vệ. Premier League 2025/2026 cùng Newcastle: 1 trận, 45 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 237 trận, 5 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
31
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Stockholm
Sinh
02.08.1994
Giá trị chuyển nhượng (#2288)
€1.1MMùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
178
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2025/2026 | 1 | - |
Premier League 2024/2025 | 12 | - |
Premier League 2023/2024 | 17 | - |
Premier League 2 2023/2024 | 1 | - |
Premier League 2022/2023 | 1 | - |
Premier League 2021/2022 | 20 | - |
Premier League 2020/2021 | 16 | 1 |
Premier League 2019/2020 | 17 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 35 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 12 | - |
Serie A 2016/2017 | 26 | - |
Serie A 2015/2016 | 4 | - |
Allsvenskan 2015 | 12 | 1 |
Allsvenskan 2014 | 28 | 1 |
Allsvenskan 2013 | 26 | 1 |
Allsvenskan 2012 | 5 | - |
Superettan 2011 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2025/2026 | 2 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 5 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 3 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 7 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |