
E. Dimoutsos
Tiền vệ
E. Dimoutsos (35, Hy Lạp) đang chơi cho Egaleo. Vị trí: Tiền vệ. Super League 2 2022/2023 cùng Egaleo: 12 trận, 630 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 311 trận, 10 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
35
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Lushnjë
Sinh
18 tháng 6, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
248
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2023/2024 | - | - |
Super League 2 2022/2023 | 12 | - |
Super League 2 2021/2022 | 16 | 1 |
Super League 2 2021/2022 | - | - |
Super League 2 2020/2021 | 21 | 1 |
Super League 1 2019/2020 | 27 | 1 |
Super League 1 2018/2019 | 26 | - |
Super League 1 2017/2018 | 21 | - |
Super League 1 2016/2017 | 20 | - |
Super League 1 2015/2016 | 19 | 3 |
Super League 1 2014/2015 | 32 | 1 |
Super League 1 2013/2014 | 36 | 2 |
Super League 1 2012/2013 | 32 | 1 |
Super League 1 2011/2012 | 31 | - |
Czech Liga 2010/2011 | 12 | - |
Super League 1 2010/2011 | 6 | - |
Football League 2009/2010 | - | 1 |
Super League 1 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 3 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 6 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 5 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 6 | - |
Cup 2010/2011 | 5 | 1 |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | - |