
Egídio
Hậu vệ
Egídio (38, Brazil) đang chơi cho Tombense. Vị trí: Hậu vệ. Série B 2023 cùng Tombense: 33 trận, 2382 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 512 trận, 21 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
38
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Rio de Janeiro
Sinh
16 tháng 6, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
9
Số trận
1
Bàn thắng
707
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Mineiro 1 2023 | - | - |
Série B 2023 | 33 | 1 |
Série A 2022 | 21 | 1 |
Paranaense 1 2022 | 11 | 1 |
Carioca Série A 2021 | 8 | - |
Série A 2021 | 15 | - |
Carioca Série A 2020 | 11 | - |
Série A 2020 | 20 | - |
Série B 2019 | - | - |
Série A 2019 | 25 | - |
Mineiro 1 2019 | 12 | 1 |
Mineiro 1 2018 | 12 | - |
Série A 2018 | 25 | - |
Paulista A1 2017 | 9 | - |
Série A 2017 | 21 | 1 |
Paulista A1 2016 | 11 | - |
Série A 2016 | 14 | - |
Série A 2015 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 1 | - |
Mineiro 1 2014 | 6 | - |
Série A 2014 | 31 | 1 |
Série A 2013 | 35 | - |
Mineiro 1 2013 | 10 | 1 |
Goiano 1 2012 | 20 | 3 |
Série B 2012 | 33 | 2 |
Série A 2011 | 11 | 1 |
Carioca Série A 2011 | 11 | - |
Série A 2011 | 3 | 1 |
Baiano 1 2010 | 12 | 1 |
Série A 2010 | 30 | 1 |
Série B 2009 | 26 | 4 |
Carioca Série A 2009 | 5 | - |
Série B 2008 | - | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | 1 | - |
Copa do Brasil 2022 | 2 | - |
Copa do Brasil 2021 | 5 | - |
Copa do Brasil 2020 | 6 | - |
Copa do Brasil 2019 | 3 | - |
Copa do Brasil 2018 | 7 | - |
Copa do Brasil 2017 | 2 | - |
Copa do Brasil 2016 | 1 | - |
Copa do Brasil 2015 | 6 | - |
Copa do Brasil 2014 | 5 | - |
Copa do Brasil 2013 | 5 | 1 |
Copa do Brasil 2012 | 8 | 3 |
Copa do Brasil 2011 | 3 | - |
Copa do Brasil 2010 | 10 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2021 | 8 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2020 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 7 | - |
CONMEBOL Libertadores 2018 | 10 | - |
CONMEBOL Libertadores 2017 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2014 | 6 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2011 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2010 | 2 | - |