
E. Ambrose
Hậu vệ
E. Ambrose (36, Nigeria) đang chơi cho Queen of the South. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhì 2023/2024 cùng Queen of the South: 26 trận, 2108 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 12 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nigeria
Tuổi
36
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Kaduna
Sinh
18 tháng 10, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€205KMùa giải hiện tại
36
Số trận
3
Bàn thắng
2.987
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2023/2024 | 26 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 11 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 3 | - |
Premier League 2 2018/2019 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 38 | 2 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 38 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 27 | 3 |
Ligat Ha'al 2012/2013 | 1 | - |
Ligat Ha'al 2011/2012 | 35 | 2 |
Ligat Ha'al 2010/2011 | 31 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
Challenge Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | - | - |
League Cup 2020/2021 | 6 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 6 | 1 |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
Scottish Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 2 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 3 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
Scottish Cup 2012/2013 | 5 | - |
Toto Cup Ligat Al 2012/2013 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
International Champions Cup 2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 5 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 11 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 2 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 7 | - |
World Cup 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | - | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 5 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Olympic 2008 | - | - |
Olympic 2008 | 2 | - |
U20 World Cup 2007 | 4 | - |