
Eduardo da Silva
Tiền đạo
Eduardo da Silva (38, Croatia) đang chơi cho Legia Warszawa. Vị trí: Tiền đạo. Ekstraklasa 2018/2019 cùng Legia Warszawa: 1 trận, 14 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 272 trận, 112 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
38
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Rio de Janeiro
Sinh
25 tháng 2, 1983
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
101
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ekstraklasa 2018/2019 | 1 | - |
Ekstraklasa 2017/2018 | 10 | - |
Paranaense 1 2017 | 6 | 1 |
Série A 2017 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 10 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 19 | 12 |
Carioca Série A 2015 | 10 | 1 |
Série A 2015 | 9 | 2 |
Série A 2014 | 18 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 23 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 20 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 22 | 6 |
Premier League 2009/2010 | 24 | 4 |
Premier League 2008/2009 | - | - |
Premier League 2007/2008 | 17 | 4 |
HNL 2006/2007 | 32 | 34 |
HNL 2005/2006 | 29 | 20 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Copa do Brasil 2017 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 7 | 2 |
Copa do Brasil 2015 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2014 | 6 | 1 |
Cup 2013/2014 | 5 | 4 |
Cup 2012/2013 | 4 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | 2 |
Cup 2010/2011 | 3 | 2 |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 2 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 7 | 1 |
Club Friendlies 2015 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 8 | 4 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 4 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 7 | 2 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | 2 |
Vòng loại EURO 2012 | 11 | 3 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | 3 |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | 3 |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | 10 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Giao hữu 2007 | 3 | 1 |
Giao hữu 2006 | 3 | 1 |
Giao hữu 2005 | 2 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |