
Éder
Tiền đạo
Éder (38, Ý) đang chơi cho CriciAºma. Vị trí: Tiền đạo. Série A 2024 cùng Criciúma: 16 trận, 768 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 516 trận, 159 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ý
Tuổi
38
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Lauro Müller
Sinh
15 tháng 11, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€180KMùa giải hiện tại
27
Số trận
5
Bàn thắng
1.385
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Catarinense 1 2024 | 10 | 2 |
Série A 2024 | 16 | - |
Catarinense 1 2023 | 9 | 1 |
Série B 2023 | 26 | 9 |
Paulista A1 2022 | 14 | 1 |
Série A 2022 | 23 | 3 |
Paulista A1 2021 | 4 | 1 |
Série A 2021 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 20 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 24 | 12 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 16 | 11 |
Serie A 2017/2018 | 29 | 3 |
Serie A 2016/2017 | 33 | 8 |
Serie A 2015/2016 | 14 | 1 |
Serie A 2015/2016 | 19 | 12 |
Serie A 2014/2015 | 30 | 9 |
Serie A 2013/2014 | 33 | 12 |
Serie A 2012/2013 | 30 | 7 |
Serie B 2011/2012 | 19 | 5 |
Serie A 2011/2012 | 17 | 2 |
Serie A 2010/2011 | 35 | 6 |
Serie B 2009/2010 | 40 | 27 |
Serie B 2008/2009 | 33 | 17 |
Serie B 2007/2008 | - | 6 |
Serie A 2006/2007 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2024 | 4 | 1 |
Copa do Brasil 2023 | 2 | 1 |
Copa do Brasil 2022 | 4 | 1 |
Copa do Brasil 2021 | 3 | 2 |
FA Cup 2020 | 1 | - |
FA Cup 2019 | 1 | - |
FA Cup 2018 | - | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | 3 |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 2 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 1 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2022 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 5 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 4 | 2 |
International Champions Cup 2017 | 3 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 2 |
International Champions Cup 2016 | 1 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 2 | 2 |
EURO 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | 2 |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |