
E. Vásquez
Hậu vệ
E. Vásquez (33, Guatemala) đang chơi cho Xinabajul. Vị trí: Hậu vệ. Liga Nacional 2024/2025 cùng Xinabajul: 35 trận, 2836 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 285 trận, 2 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Guatemala
Tuổi
33
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Ciudad de Guatemala
Sinh
18 tháng 6, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
44
Số trận
0
Bàn thắng
3.610
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Nacional 2024/2025 | 35 | - |
Liga Nacional 2021/2022 | 20 | - |
Liga Nacional 2021/2022 | 12 | - |
Liga Nacional 2020/2021 | 20 | 1 |
Liga Nacional 2019/2020 | 13 | - |
Liga Nacional 2019/2020 | 22 | - |
Liga Nacional 2018/2019 | 21 | - |
Liga Nacional 2018/2019 | 4 | - |
Liga Nacional 2017/2018 | 21 | - |
Primera División 2017 | 6 | - |
Primera División 2016 | 9 | - |
MLS 2015 | 15 | - |
Liga de Expansión MX 2014/2015 | - | - |
Liga Nacional 2013/2014 | 35 | - |
USL Championship 2013 | 1 | - |
Liga Nacional 2012/2013 | 26 | 1 |
Liga Nacional 2011/2012 | 25 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Venezuela 2016 | 4 | - |
US Open Cup 2015 | 2 | - |
Copa MX 2014/2015 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2017 | - | - |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2013/2014 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2011/2012 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Cúp Trung Mỹ 2014 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp Trung Mỹ 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 6 | - |
Vòng loại Olympic Concacaf 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 2 | - |
U20 Concacaf 2011 | 5 | 1 |
U20 World Cup 2011 | 4 | - |