
E. Slivca
Tiền vệ
E. Slivca (36, Moldova) đang chơi cho Lucan United. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2022 cùng Athlone Town: 4 trận, 296 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 236 trận, 16 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
36
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Chişinău
Sinh
13 tháng 7, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€130KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
738
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2022 | 4 | - |
Super Liga 2021/2022 | 8 | 1 |
Super Liga 2020/2021 | 27 | 4 |
Super Liga 2019 | 22 | 1 |
Super Liga 2018 | 8 | - |
Super Liga 2017 | 17 | 2 |
Super Liga 2016/2017 | 10 | 1 |
Super Liga 2015/2016 | 9 | 1 |
Super Liga 2014/2015 | 12 | - |
Super Liga 2013/2014 | 10 | - |
Super Liga 2013/2014 | 8 | - |
Super Liga 2012/2013 | 17 | 1 |
Super Liga 2011/2012 | 25 | 1 |
Super Liga 2010/2011 | 32 | 3 |
Super Liga 2009/2010 | 27 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2020/2021 | 3 | - |
Cupa 2019/2020 | 5 | - |
Cupa 2018/2019 | 2 | - |
Cupa 2015/2016 | 3 | - |
Cupa 2014/2015 | 1 | - |
Cupa 2013/2014 | 2 | - |
Cupa 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | - |