
E. Rebenja
Tiền đạo
E. Rebenja (30, Moldova) đang chơi cho CSF BAlEi. Vị trí: Tiền đạo. Super Liga 2024/2025 cùng CSF Bălți: 12 trận, 489 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 168 trận, 29 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
30
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Sinh
5 tháng 3, 1995
Mùa giải hiện tại
16
Số trận
4
Bàn thắng
724
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2024/2025 | 12 | 4 |
Super Liga 2023/2024 | 9 | 1 |
Super Liga 2023/2024 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 17 | 1 |
Super Liga 2021/2022 | 8 | 1 |
Super Liga 2020/2021 | 9 | 3 |
Super Liga 2020/2021 | 2 | - |
Super Liga 2019 | 20 | 3 |
Super Liga 2018 | 24 | 7 |
Super Liga 2017 | 4 | - |
Super Liga 2016/2017 | 17 | 4 |
Super Liga 2015/2016 | 9 | 2 |
Super Liga 2014/2015 | 8 | 1 |
Super Liga 2014/2015 | 4 | - |
Super Liga 2013/2014 | 10 | 1 |
Super Liga 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2023/2024 | 4 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 2 | - |
Cupa 2020/2021 | 1 | 1 |
Cupa 2019/2020 | 2 | - |
Cupa 2018/2019 | 2 | 1 |
Cupa 2017/2018 | 1 | - |
Cupa 2015/2016 | 1 | - |
Cupa 2014/2015 | - | - |
Cupa 2014/2015 | - | - |
Cupa 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2019 | - | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 8 | 1 |
UEFA U19 Championship 2014 | 3 | - |
UEFA U17 Championship 2012 | 3 | - |