
Eugeniu Cebotaru
Tiền vệ
Eugeniu Cebotaru (39, Moldova) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Liga I 2022/2023 cùng Petrolul 52: 16 trận, 461 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 181 trận, 33 bàn (7 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
39
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Chişinău
Sinh
16 tháng 10, 1984
Mùa giải hiện tại
22
Số trận
0
Bàn thắng
947
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2022/2023 | 16 | - |
Liga II Seria 1 2021/2022 | 28 | 4 |
Liga I 2020/2021 | 29 | 3 |
Liga I 2019/2020 | 35 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 1 | - |
Liga I 2011/2012 | 15 | 2 |
Liga II Seria 1 2010/2011 | 25 | 14 |
Liga I 2009/2010 | 32 | 6 |
Liga II Seria 1 2008/2009 | - | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa României 2022/2023 | 4 | - |
Cupa României 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cupa României 2011/2012 | - | - |
Cupa României 2010/2011 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |