
D. Tošić
Hậu vệ
D. Tošić (36, Serbia) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Süper Lig 2020/2021 cùng Kasımpaşa: 10 trận, 721 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 336 trận, 23 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Serbia
Tuổi
36
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Orlovat
Sinh
19 tháng 1, 1985
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
373
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2021/2022 | - | - |
Süper Lig 2020/2021 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 13 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 25 | 5 |
Süper Lig 2016/2017 | 26 | 2 |
Süper Lig 2015/2016 | 15 | - |
Süper Lig 2014/2015 | 28 | 1 |
Süper Lig 2013/2014 | 28 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 33 | 1 |
Super Liga 2011/2012 | 13 | 1 |
La Liga 2011/2012 | 1 | - |
Super Liga 2011/2012 | 3 | 1 |
Super Liga 2010/2011 | 25 | 1 |
Championship 2009/2010 | 5 | - |
Bundesliga 2009/2010 | 1 | - |
Bundesliga 2008/2009 | 9 | - |
Bundesliga 2007/2008 | 12 | - |
Ligue 1 2006/2007 | 10 | 1 |
Ligue 1 2005/2006 | 14 | - |
Prva Liga 2005/2006 | 17 | 2 |
Prva Liga 2004/2005 | 24 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 7 | - |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | - | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2018 | - | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 7 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | - | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Olympic 2008 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 1 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |