
D. Grigore
Hậu vệ
D. Grigore (38, Romania) đang chơi cho AS FC BuzAu. Vị trí: Hậu vệ. Liga I 2024/2025 cùng AS FC Buzău: 2 trận, 96 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 327 trận, 22 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Romania
Tuổi
38
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Vaslui
Sinh
7 tháng 9, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€52KMùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
457
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2024/2025 | 2 | - |
Liga I 2023/2024 | 3 | - |
Liga I 2022/2023 | 28 | 2 |
Liga I 2021/2022 | 30 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2020/2021 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 10 | 1 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 17 | - |
Giải hạng Nhất 2018/2019 | 12 | 4 |
Stars League 2017/2018 | 19 | 2 |
Stars League 2016/2017 | 25 | 2 |
Stars League 2015/2016 | 21 | 1 |
Ligue 1 2015/2016 | - | - |
National 3 Pays de la Loire 2014/2015 | 1 | - |
Ligue 1 2014/2015 | 27 | - |
Liga I 2013/2014 | 31 | 6 |
Liga I 2012/2013 | 32 | 1 |
Liga I 2011/2012 | 29 | 1 |
Liga II Seria 1 2010/2011 | 5 | - |
Liga I 2010/2011 | 20 | 1 |
Liga I 2009/2010 | 12 | - |
Liga I 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa României 2024/2025 | 1 | - |
Cupa României 2023/2024 | 1 | - |
Cupa României 2022/2023 | 3 | - |
Cupa României 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Cupa României 2013/2014 | 4 | 1 |
Cupa României 2012/2013 | 3 | - |
Cupa României 2011/2012 | 6 | - |
Cupa României 2010/2011 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |