
D. Tereshchenko
Hậu vệ
D. Tereshchenko (36, Ukraine) đang chơi cho Dnepr Mogilev. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2023 cùng Dnepr Mogilev: 19 trận, 1189 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 335 trận, 13 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
36
Chiều cao
179 cm
Nơi sinh
Pavlograd
Sinh
4 tháng 4, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€49KMùa giải hiện tại
28
Số trận
0
Bàn thắng
1.793
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2023 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2022 | 23 | - |
Hạng Nhất 2021 | 27 | - |
Hạng Nhất 2020 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2019 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2018 | 29 | - |
Giải Ngoại hạng 2017 | 27 | - |
Hạng Nhất 2016 | 25 | 2 |
Hạng Nhất 2015 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 25 | 1 |
Hạng Nhất 2012 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 28 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2009 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | 4 | - |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2010/2011 | 7 | - |