
D. Kombarov
Tiền vệ
D. Kombarov (34, Nga) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2019/2020 cùng Krylya Sovetov: 22 trận, 1707 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 352 trận, 34 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
34
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Moskva
Sinh
22 tháng 1, 1987
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
1
Bàn thắng
377
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 28 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 29 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 40 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 16 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 29 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2008 | 30 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2007 | 29 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 5 | 1 |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | 1 |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | 1 |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 5 | - |