
Dirk Kuijt
Tiền đạo
Dirk Kuijt (37, Hà Lan) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Eredivisie 2016/2017 cùng Feyenoord: 31 trận, 2258 phút, 12 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 627 trận, 230 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
37
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Katwijk
Sinh
22 tháng 7, 1980
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
3
Bàn thắng
510
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2017/2018 | - | - |
Eredivisie 2016/2017 | 31 | 12 |
Eredivisie 2015/2016 | 32 | 19 |
Süper Lig 2014/2015 | 32 | 8 |
Süper Lig 2013/2014 | 32 | 10 |
Süper Lig 2012/2013 | 31 | 8 |
Premier League 2011/2012 | 34 | 2 |
Premier League 2010/2011 | 33 | 13 |
Premier League 2009/2010 | 37 | 9 |
Premier League 2008/2009 | 38 | 12 |
Premier League 2007/2008 | 32 | 3 |
Premier League 2006/2007 | 34 | 12 |
Eredivisie 2005/2006 | 33 | 22 |
Eredivisie 2004/2005 | 34 | 29 |
Eredivisie 2003/2004 | 34 | 20 |
Eredivisie 2002/2003 | 34 | 20 |
Eredivisie 2001/2002 | 34 | 7 |
Eredivisie 2000/2001 | 32 | 13 |
Eredivisie 1999/2000 | 32 | 6 |
Eredivisie 1998/1999 | 28 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2016/2017 | 2 | 3 |
KNVB Beker 2015/2016 | 6 | 4 |
Super Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 4 | 2 |
Super Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 7 | 1 |
Super Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 5 | 2 |
FA Cup 2011/2012 | 5 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 13 | 4 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 3 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 11 | 3 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 12 | 7 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 11 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | - |
World Cup 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | 6 |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2011 | 5 | 2 |
World Cup 2010 | 7 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | 3 |
Giao hữu 2010 | 4 | 2 |
Giao hữu 2009 | 6 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 7 | 1 |
Giao hữu 2008 | 6 | 2 |
Giao hữu 2007 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 11 | 3 |
World Cup 2006 | 3 | - |
Giao hữu 2006 | 6 | 1 |
Giao hữu 2005 | 3 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |