
Dieumerci Mbokani
Tiền đạo
Dieumerci Mbokani (39, Congo DR) đang chơi cho Noah. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Noah: 10 trận, 323 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 353 trận, 153 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Congo DR
Tuổi
39
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Kinshasa
Sinh
22 tháng 11, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€215KMùa giải hiện tại
12
Số trận
4
Bàn thắng
520
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 10 | 2 |
Challenger Pro League 2022/2023 | 23 | 14 |
Premier League 2021/2022 | - | 3 |
Hạng Nhất A 2020/2021 | 32 | 14 |
Hạng Nhất A 2019/2020 | 28 | 18 |
Hạng Nhất A 2018/2019 | 31 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 21 | 9 |
Premier League 2016/2017 | 12 | - |
Premier League 2015/2016 | 29 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 8 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 25 | 13 |
Hạng Nhất A 2012/2013 | 27 | 19 |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 26 | 14 |
Bundesliga 2010/2011 | 7 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 10 | 1 |
Hạng Nhất A 2009/2010 | 24 | 7 |
Hạng Nhất A 2008/2009 | 31 | 17 |
Hạng Nhất A 2007/2008 | - | - |
Hạng Nhất A 2006/2007 | 9 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | 2 |
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2019/2020 | 5 | 5 |
Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2022 | 1 | - |
AFC Cup 2021 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 6 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2006/2007 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 8 | 4 |
Giao hữu 2021 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 4 | 2 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 6 | 3 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 3 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | - | 3 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 3 | 2 |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 6 | 3 |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | 1 |
Giao hữu 2006 | 1 | 1 |