
D. Biseswar
Tiền đạo
D. Biseswar (36, Suriname) đang chơi cho SteDoCo. Vị trí: Tiền đạo. Super League 1 2022/2023 cùng PAOK: 25 trận, 629 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 417 trận, 51 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Suriname
Tuổi
36
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Amsterdam
Sinh
8 tháng 3, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
347
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Derde Divisie Bảng B 2024/2025 | - | - |
Super League 1 2022/2023 | 25 | - |
Super League 1 2021/2022 | 29 | 1 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 15 | 3 |
Super League 1 2020/2021 | 5 | - |
Super League 1 2019/2020 | 31 | 2 |
Super League 1 2018/2019 | 27 | 8 |
Super League 1 2017/2018 | 20 | 1 |
Super League 1 2016/2017 | 30 | 5 |
Süper Lig 2015/2016 | 32 | 5 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 31 | 5 |
Süper Lig 2013/2014 | 23 | 3 |
Süper Lig 2012/2013 | 22 | 3 |
Süper Lig 2011/2012 | 8 | 2 |
Eredivisie 2011/2012 | 5 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 23 | 2 |
Eredivisie 2009/2010 | 29 | 1 |
Eredivisie 2008/2009 | 30 | 7 |
Eredivisie 2007/2008 | - | - |
Eredivisie 2007/2008 | - | - |
Eredivisie 2006/2007 | - | 2 |
Eerste Divisie 2006/2007 | 26 | 2 |
Eredivisie 2005/2006 | 6 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 7 | - |
Cup 2021/2022 | 7 | - |
Cup 2019/2020 | 5 | 1 |
Cup 2018/2019 | 9 | 2 |
Cup 2017/2018 | 8 | 2 |
Cup 2016/2017 | 7 | 2 |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 6 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
KNVB Beker 2011/2012 | 1 | - |
KNVB Beker 2009/2010 | 4 | 1 |
KNVB Beker 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 16 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | 2 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2023/2024 | 2 | - |
Vòng loại Cúp Vàng Concacaf 2023 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 6 | 3 |