
Diego Forlán Corazo
Tiền đạo
Diego Forlán Corazo (39, Uruguay) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2015/2016 cùng Peñarol: 31 trận, 2597 phút, 8 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 403 trận, 178 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Uruguay
Tuổi
39
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Montevideo
Sinh
19 tháng 5, 1979
Mùa giải hiện tại
39
Số trận
8
Bàn thắng
3.207
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2015/2016 | 31 | 8 |
J2 League 2015 | 16 | 10 |
J1 League 2014 | 26 | 7 |
Gaúcho 1 2013 | 13 | 9 |
Série A 2013 | 15 | 5 |
Série A 2012 | 19 | 5 |
Serie A 2011/2012 | 18 | 2 |
La Liga 2010/2011 | 32 | 8 |
La Liga 2009/2010 | 33 | 18 |
La Liga 2008/2009 | 33 | 32 |
La Liga 2007/2008 | 36 | 16 |
La Liga 2006/2007 | 36 | 19 |
La Liga 2005/2006 | 32 | 10 |
La Liga 2004/2005 | 38 | 25 |
Premier League 2004/2005 | 1 | - |
Premier League 2003/2004 | 24 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2014 | 1 | - |
Copa do Brasil 2013 | 8 | 3 |
Copa del Rey 2010/2011 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2009/2010 | 6 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 5 | - |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 3 | - |
Copa Sudamericana 2016 | - | - |
AFC Champions League 2014 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
Siêu Cúp UEFA 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 9 | 6 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 9 | 2 |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 2 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 13 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 2 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2014 | 13 | 2 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 4 | 1 |
Giao hữu 2013 | 3 | 2 |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2011 | 6 | 2 |
Giao hữu 2011 | 5 | - |
World Cup 2010 | 7 | 5 |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 13 | 7 |
Giao hữu 2010 | 4 | 2 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2007 | 6 | 3 |
Giao hữu 2007 | 1 | 1 |
Giao hữu 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2004 | 6 | 1 |
World Cup 2002 | 1 | 1 |