Diego Costa, Tiền đạo for GrAªmio

Diego Costa

Tiền đạo

GrAªmio

Diego Costa (37, Tây Ban Nha) đang chơi cho GrAªmio. Vị trí: Tiền đạo. Série A 2024 cùng Grêmio: 14 trận, 564 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 449 trận, 161 bàn (19 mùa giải).

Vị trí

Tiền đạo

Quốc tịch

Tây Ban Nha

Tuổi

37

Chiều cao

188 cm

Cân nặng

83 kg

Nơi sinh

Lagarto

Sinh

7 tháng 10, 1988

Giá trị chuyển nhượng

€1M

Mùa giải hiện tại

10

Số trận

4

Bàn thắng

742

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Gaúcho 1

2025

--

Gaúcho 1

2024

66

Série A

2024

141

Série A

2023

133

Premier League

2022/2023

231

Série A

2021

154

La Liga

2020/2021

72

La Liga

2019/2020

235

La Liga

2018/2019

162

La Liga

2017/2018

153

Premier League

2016/2017

3520

Premier League

2015/2016

2812

Premier League

2014/2015

2620

La Liga

2013/2014

3527

La Liga

2012/2013

3110

La Liga

2011/2012

1610

La Liga

2010/2011

286

La Liga

2009/2010

348

La Liga 2

2008/2009

3510

La Liga 2

2007/2008

306

Liga Portugal

2006/2007

6-

Liga Portugal 2

2006/2007

135

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Copa do Brasil

2024

2-

League Cup

2022/2023

1-

FA Cup

2022/2023

1-

Copa do Brasil

2021

31

Copa del Rey

2020/2021

--

Copa del Rey

2019/2020

--

MLS All-Star

2019

11

Copa del Rey

2018/2019

--

Copa del Rey

2017/2018

32

League Cup

2016/2017

2-

FA Cup

2016/2017

52

League Cup

2015/2016

1-

FA Cup

2015/2016

42

League Cup

2014/2015

31

FA Cup

2014/2015

1-

Copa del Rey

2013/2014

61

Copa del Rey

2012/2013

88

Copa del Rey

2010/2011

51

Copa del Rey

2009/2010

21

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

CONMEBOL Libertadores

2024

41

CONMEBOL Sudamericana

2023

2-

CONMEBOL Libertadores

2021

1-

UEFA Champions League

2020/2021

--

UEFA Champions League

2019/2020

7-

International Champions Cup

2019

34

Giao hữu Câu lạc bộ

2019

3-

Siêu Cúp UEFA

2018/2019

12

UEFA Champions League

2018/2019

41

International Champions Cup

2018

1-

UEFA Europa League

2017/2018

52

UEFA Champions League

2017/2018

--

International Champions Cup

2016

1-

Giao hữu Câu lạc bộ

2016

31

UEFA Champions League

2015/2016

82

International Champions Cup

2015

3-

Giao hữu Câu lạc bộ

2015

1-

UEFA Champions League

2014/2015

7-

Giao hữu Câu lạc bộ

2014

53

UEFA Champions League

2013/2014

98

Siêu Cúp UEFA

2012/2013

--

UEFA Europa League

2012/2013

52

Siêu Cúp UEFA

2010/2011

--

UEFA Europa League

2010/2011

61

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

World Cup

2018

43

Vòng loại World Cup UEFA

2018

55

Giao hữu

2018

41

Giao hữu

2017

--

Vòng loại EURO

2016

41

Giao hữu

2016

1-

Giao hữu

2015

1-

World Cup

2014

2-

Giao hữu

2014

3-

Giao hữu

2013

2-