
Dennis Hadzikadunic
Hậu vệ
Dennis Hadzikadunic (28, Bosnia và Herzegovina) đang chơi cho Hajduk Split. Vị trí: Hậu vệ. HNL 2026/2027 cùng Hajduk Split: 3 trận, 42 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 180 trận, 5 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bosnia và Herzegovina
Tuổi
28
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Malmö
Sinh
09.07.1998
Giá trị chuyển nhượng (#2907)
€1.2MMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
609
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
HNL 2026/2027 | 3 | - |
Serie B 2025/2026 | 23 | - |
2. Bundesliga 2024/2025 | 25 | 1 |
2. Bundesliga 2023/2024 | 24 | 1 |
La Liga 2022/2023 | 8 | - |
Allsvenskan 2022 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 25 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 8 | - |
Allsvenskan 2018 | 10 | - |
Allsvenskan 2017 | 4 | - |
Allsvenskan 2016 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Croatian Cup 2026/2027 | 1 | 1 |
DFB Pokal 2023/2024 | 3 | - |
Svenska Cupen 2021/2022 | 2 | - |
Russian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Russian Cup 2019/2020 | 2 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2017/2018 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 2 | 1 |
UEFA Youth League 2014/2015 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
U19 Championship 2017 | 4 | 1 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2015 | 5 | - |