
Denis Cheryshev
Tiền đạo
Denis Cheryshev (35, Nga) đang chơi cho Krasava. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Krasava: 4 trận, 273 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 222 trận, 28 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nga
Tuổi
35
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Nizhniy Novgorod
Sinh
26.12.1990
Giá trị chuyển nhượng
€365KMùa giải hiện tại
14
Số trận
6
Bàn thắng
519
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 4 | 1 |
Super League 2 2024/2025 | 2 | 2 |
Serie B 2023/2024 | 7 | - |
Serie B 2022/2023 | 21 | 2 |
La Liga 2021/2022 | 17 | - |
La Liga 2020/2021 | 21 | - |
La Liga 2019/2020 | 24 | 1 |
La Liga 2018/2019 | 27 | 2 |
La Liga 2017/2018 | 24 | 2 |
La Liga 2016/2017 | 11 | - |
Primera Division 2015/2016 | 7 | 3 |
Primera Division 2015/2016 | 2 | - |
Primera Division 2014/2015 | 26 | 4 |
Primera Division 2013/2014 | 4 | - |
La Liga 2 2012/2013 | 25 | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2024/2025 | 3 | 3 |
Coppa Italia 2023/2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 7 | 1 |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2016/2017 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2014/2015 | 6 | 1 |
Copa del Rey 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | 1 |
EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | 5 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | 2 |
World Cup 2018 | 5 | 4 |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 3 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 4 | 2 |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |