
Demar Constantine Phillips
Tiền vệ
Demar Constantine Phillips (37, Jamaica) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. MLS 2018 cùng Real Salt Lake: 5 trận, 360 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 188 trận, 12 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Jamaica
Tuổi
37
Chiều cao
168 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
Kingston
Sinh
23 tháng 9, 1983
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
589
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2018 | 5 | - |
MLS 2017 | 13 | - |
MLS 2016 | 30 | - |
MLS 2015 | 18 | - |
Eliteserien 2014 | 25 | 1 |
Eliteserien 2013 | 15 | 1 |
Eliteserien 2012 | 20 | - |
Eliteserien 2011 | 22 | 7 |
Eliteserien 2010 | 17 | 3 |
Eliteserien 2009 | 21 | - |
Championship 2007/2008 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2019 | 3 | - |
US Open Cup 2016 | 1 | - |
US Open Cup 2015 | 3 | - |
NM Cupen 2014 | 2 | 1 |
NM Cupen 2012 | 2 | 1 |
NM Cupen 2011 | 3 | 1 |
NM Cupen 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2017 | 1 | - |
Club Friendlies 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2016 | - | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 5 | 2 |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 4 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |