
De Marcos
Hậu vệ
De Marcos (36, Tây Ban Nha) đang chơi cho Ath Bilbao. Vị trí: Hậu vệ. La Liga 2024/2025 cùng Athletic Bilbao: 26 trận, 1562 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 455 trận, 29 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
36
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Laguardia
Sinh
14 tháng 4, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€1.5MMùa giải hiện tại
40
Số trận
1
Bàn thắng
2.541
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2024/2025 | 26 | - |
La Liga 2023/2024 | 28 | 1 |
La Liga 2022/2023 | 37 | 1 |
La Liga 2021/2022 | 22 | 1 |
La Liga 2020/2021 | 25 | 1 |
La Liga 2019/2020 | 13 | - |
La Liga 2018/2019 | 30 | 1 |
La Liga 2017/2018 | 21 | 1 |
La Liga 2016/2017 | 27 | 1 |
La Liga 2015/2016 | 34 | 1 |
La Liga 2014/2015 | 35 | 1 |
La Liga 2013/2014 | 35 | 5 |
La Liga 2012/2013 | 36 | 6 |
La Liga 2011/2012 | 34 | 4 |
La Liga 2010/2011 | 13 | - |
La Liga 2009/2010 | 19 | 1 |
La Liga 2 2008/2009 | 20 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2024/2025 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2023/2024 | 5 | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 6 | 1 |
Copa del Rey 2021/2022 | 2 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 4 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | - | - |
Copa del Rey 2016/2017 | - | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 5 | 1 |
Copa del Rey 2014/2015 | 7 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 4 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 2 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 8 | 1 |
Copa del Rey 2010/2011 | 2 | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 12 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 7 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 13 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 8 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 14 | 4 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 8 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 1 | - |
U20 World Cup 2009 | 2 | - |