
D. Manoyan
Tiền vệ
D. Manoyan (34, Armenia) đang chơi cho Van. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Van: 7 trận, 367 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 280 trận, 22 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Armenia
Tuổi
34
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Yerevan
Sinh
5 tháng 7, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
761
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 34 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 10 | 2 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 16 | - |
I Liga 2018/2019 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 4 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 9 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 25 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 14 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2011 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2009 | - | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 7 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2010 | 5 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 5 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 8 | 1 |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |