
D. Williams
Tiền đạo
D. Williams (37, Úc) đang chơi cho Perth. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2024/2025 cùng Perth Glory: 9 trận, 259 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 389 trận, 94 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Úc
Tuổi
37
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Brisbane
Sinh
26.02.1988
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
10
Số trận
1
Bàn thắng
260
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2024/2025 | 9 | 1 |
Cúp Australia 2024 | 9 | 1 |
A-League Men 2023/2024 | 25 | 5 |
Cúp Australia 2023 | 25 | 5 |
A-League Men 2022/2023 | 18 | 5 |
Indian Super League 2021/2022 | 17 | 4 |
Indian Super League 2020/2021 | 20 | 6 |
Indian Super League 2019/2020 | 18 | 7 |
A-League Men 2018/2019 | 27 | 11 |
NB I 2017/2018 | 27 | 7 |
NB I 2016/2017 | 25 | 11 |
NB I 2015/2016 | 14 | 2 |
A-League Men 2015/2016 | 10 | - |
A-League Men 2014/2015 | 26 | 3 |
A-League Men 2013/2014 | 26 | 12 |
A-League Men 2012/2013 | 24 | 5 |
A-League Men 2011/2012 | 15 | 1 |
A-League Men 2010/2011 | 28 | 5 |
A-League Men 2009/2010 | 4 | 2 |
A-League Men 2009/2010 | 17 | 1 |
Superliga 2008/2009 | 5 | - |
Superliga 2007/2008 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2025 | - | - |
Australia Cup 2024 | 3 | 1 |
Australia Cup 2023 | 1 | - |
Australia Cup 2018 | - | - |
Australia Cup 2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
AFC Cup 2022 | 5 | 5 |
AFC Cup 2021 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2011 | 4 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 1 | - |