
D. N'Gog
Tiền đạo
A Lyga 2020 cùng Žalgiris: 2 trận, 180 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 245 trận, 44 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Pháp
Tuổi
32
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Gennevilliers
Sinh
1 tháng 4, 1989
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
6
Bàn thắng
453
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A Lyga 2020 | 2 | 1 |
NB I 2019/2020 | 5 | 2 |
NB I 2018/2019 | 23 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 10 | 1 |
Ligue 1 2015/2016 | 16 | 3 |
Ligue 1 2014/2015 | 28 | 7 |
Premier League 2013/2014 | 3 | - |
Championship 2013/2014 | 17 | 3 |
Championship 2012/2013 | 31 | 8 |
Premier League 2011/2012 | 33 | 3 |
Premier League 2011/2012 | - | - |
Premier League 2010/2011 | 25 | 2 |
Premier League 2009/2010 | 24 | 5 |
Premier League 2008/2009 | 14 | 2 |
Ligue 1 2007/2008 | 14 | 1 |
Ligue 1 2006/2007 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Magyar Kupa 2018/2019 | 5 | 5 |
Cup 2016/2017 | 3 | 2 |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
League Cup 2010/2011 | 1 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 11 | 5 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 3 | 1 |