
D. Marshall
Thủ môn
D. Marshall (39, Scotland) đang chơi cho Hibernian. Vị trí: Thủ môn. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Hibernian: 33 trận, 2862 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 537 trận, 0 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
39
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
5 tháng 3, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€53KMùa giải hiện tại
41
Số trận
0
Bàn thắng
3.582
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 33 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 38 | - |
Championship 2021/2022 | 11 | - |
Premier League 2 2021/2022 | 1 | - |
Championship 2021/2022 | - | - |
Championship 2020/2021 | 33 | - |
Championship 2019/2020 | 39 | - |
Championship 2018/2019 | 43 | - |
Championship 2017/2018 | 2 | - |
Premier League 2016/2017 | 16 | - |
Championship 2016/2017 | 4 | - |
Championship 2015/2016 | 40 | - |
Championship 2014/2015 | 38 | - |
Premier League 2013/2014 | 37 | - |
Championship 2012/2013 | 46 | - |
Championship 2011/2012 | 47 | - |
Championship 2010/2011 | 11 | - |
Championship 2009/2010 | 46 | - |
Championship 2008/2009 | 46 | - |
Championship 2007/2008 | - | - |
Championship 2006/2007 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2006/2007 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2005/2006 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 3 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | - | - |
FA Cup 2021/2022 | - | - |
League Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | - | - |
League Cup 2010/2011 | - | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 4 | - |
FA Cup 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | - | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | - |
EURO 2020 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | - | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |