
Danny
Tiền vệ
Danny (36, Bồ Đào Nha) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Liga Portugal 2018/2019 cùng Marítimo: 13 trận, 1024 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 197 trận, 48 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Tuổi
36
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Caracas
Sinh
7 tháng 8, 1983
Mùa giải hiện tại
28
Số trận
1
Bàn thắng
1.840
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2018/2019 | 13 | - |
Czech Liga 2017/2018 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 12 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 23 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 28 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 26 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 27 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 27 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2008 | - | 5 |
Giải Ngoại hạng 2008 | - | 5 |
Giải Ngoại hạng 2007 | - | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
Cup 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 9 | 3 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | - |
Siêu Cúp UEFA 2008/2009 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | 2 |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
World Cup 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | 1 |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | 1 |