
D. Lazović
Tiền đạo
D. Lazović (38, Serbia) đang chơi cho Vidi. Vị trí: Tiền đạo. NB I 2018/2019 cùng Fehérvár: 6 trận, 429 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 269 trận, 103 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Serbia
Tuổi
38
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Kragujevac
Sinh
17 tháng 5, 1983
Mùa giải hiện tại
18
Số trận
3
Bàn thắng
1.360
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NB I 2018/2019 | 6 | 1 |
NB I 2017/2018 | 25 | 14 |
NB I 2016/2017 | 30 | 10 |
Super Liga 2014/2015 | 15 | 9 |
Super Liga 2013/2014 | 10 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 31 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 20 | 5 |
Eredivisie 2009/2010 | 24 | 5 |
Eredivisie 2008/2009 | 27 | 8 |
Eredivisie 2007/2008 | 31 | 11 |
Eredivisie 2006/2007 | 32 | 21 |
Bundesliga 2005/2006 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
KNVB Beker 2009/2010 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2008/2009 | - | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2018/2019 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | 3 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 9 | 3 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 11 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 2 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | 1 |
World Cup 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 5 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | 4 |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | 1 |