
D. D'Ambrosio
Hậu vệ
D. D'Ambrosio (37, Ý) đang chơi cho Monza. Vị trí: Hậu vệ. Serie A 2024/2025 cùng Monza: 20 trận, 1094 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 389 trận, 27 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ý
Tuổi
37
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Napoli
Sinh
9 tháng 9, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€825KMùa giải hiện tại
22
Số trận
0
Bàn thắng
1.242
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2024/2025 | 20 | - |
Serie A 2023/2024 | 24 | - |
Serie A 2022/2023 | 15 | - |
Serie A 2021/2022 | 20 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 19 | 3 |
Serie A 2019/2020 | 22 | 4 |
Serie A 2018/2019 | 30 | 2 |
Serie A 2017/2018 | 34 | 2 |
Serie A 2016/2017 | 32 | 3 |
Serie A 2015/2016 | 20 | 2 |
Serie A 2014/2015 | 23 | - |
Serie A 2013/2014 | 11 | - |
Serie A 2013/2014 | 14 | 2 |
Serie A 2012/2013 | 28 | 2 |
Serie B 2011/2012 | 26 | 3 |
Serie B 2010/2011 | 30 | 2 |
Serie B 2009/2010 | 21 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2024/2025 | 2 | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2022/2023 | 3 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 4 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | - | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | - | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 3 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | - | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 1 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | 1 |
International Champions Cup 2019 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 4 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 4 | - |
International Champions Cup 2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
International Champions Cup 2016 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 6 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 7 | - |
International Champions Cup 2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |