
D. Ulimbaševs
Tiền vệ
D. Ulimbaševs (33, Latvia) đang chơi cho Metta. Vị trí: Tiền vệ. Virsliga 2024 cùng Metta: 30 trận, 2316 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 269 trận, 29 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Latvia
Tuổi
33
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Sinh
12 tháng 3, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€71KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
268
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Virsliga 2025 | - | - |
Virsliga 2024 | 30 | 1 |
Virsliga 2023 | 29 | 3 |
Virsliga 2022 | 32 | 2 |
Virsliga 2020 | 20 | 3 |
Virsliga 2019 | 10 | 6 |
Virsliga 2019 | 1 | - |
Virsliga 2018 | 12 | 1 |
Virsliga 2018 | - | - |
Virsliga 2017 | 25 | 7 |
Virsliga 2016 | 23 | 1 |
Virsliga 2015 | 23 | 2 |
Virsliga 2014 | 11 | - |
Virsliga 2014 | 13 | 1 |
Virsliga 2013 | 14 | - |
Virsliga 2013 | 11 | - |
Virsliga 2012 | 13 | 2 |
Ettan Södra 2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024 | 2 | - |
Cup 2023 | 2 | - |
Cup 2022 | 2 | 2 |
Cup 2021 | 2 | 1 |
Cup 2020 | 3 | - |
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2017 | 3 | 1 |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 5 | - |