
Daniel Mojsov
Hậu vệ
Daniel Mojsov (38, Bắc Macedonia) đang chơi cho Tikves. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Tikves: 16 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 278 trận, 15 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bắc Macedonia
Tuổi
38
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Kavadarci
Sinh
25.12.1987
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
28
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 16 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 29 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 23 | 2 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 22 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 22 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 19 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 7 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 12 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 32 | 4 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 31 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 7 | - |
PTT 1. Lig 2015/2016 | 9 | 2 |
Jupiler League 2014/2015 | 16 | 1 |
Tippeligaen 2014 | 18 | 2 |
Tippeligaen 2013 | 12 | 1 |
Super Liga 2011/2012 | 2 | 1 |
Super Liga 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Macedonian Cup 2023/2024 | 5 | 1 |
Macedonian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Cyprus Cup 2017/2018 | 3 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Serbian Cup 2010/2011 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |