
D. Handling
Tiền vệ
D. Handling (31, Scotland) đang chơi cho Tranent. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì 2023/2024 cùng Edinburgh City: 13 trận, 803 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 212 trận, 47 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Edinburgh
Sinh
6 tháng 2, 1994
Mùa giải hiện tại
1
Số trận
13
Bàn thắng
75
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Highland / Lowland 2024/2025 | - | 13 |
Highland / Lowland 2023/2024 | - | 9 |
Hạng Nhì 2023/2024 | 13 | 3 |
Hạng Nhì 2022/2023 | 36 | 13 |
Hạng Ba 2021/2022 | 30 | 7 |
Hạng Ba 2020/2021 | 16 | 2 |
Hạng Ba 2019/2020 | 25 | 10 |
Hạng Ba 2018/2019 | 9 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 16 | 2 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 5 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | - | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | - | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 20 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | 1 |
Hạng Ba 2011/2012 | 7 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 4 | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | 1 |
Challenge Cup 2022/2023 | 2 | 3 |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Challenge Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 3 | - |
League Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 3 | 2 |
League Cup 2019/2020 | 4 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 4 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 3 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | - | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
Challenge Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
League Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
Scottish Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2014/2015 | 1 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2012/2013 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | - | - |