
D. Yurchenko
Thủ môn
D. Yurchenko (38, Armenia) đang chơi cho Telavi. Vị trí: Thủ môn. Erovnuli Liga 2023 cùng Telavi: 14 trận, 1260 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 248 trận, 0 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Armenia
Tuổi
38
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Aşgabat
Sinh
27 tháng 3, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
24
Số trận
0
Bàn thắng
2.220
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Erovnuli Liga 2023 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2020 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 25 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 21 | - |
Hạng Nhất 2011/2012 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Hạng Nhất 2010 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2010 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
David Kipiani Cup 2023 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2014/2015 | - | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 9 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |