
D. Simoncini
Hậu vệ
D. Simoncini (39, San Marino) đang chơi cho Fiorentino. Vị trí: Hậu vệ. Giải Vô địch 2024/2025 cùng Fiorentino: 20 trận, 1480 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 15 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
San Marino
Tuổi
39
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
San Marino
Sinh
30 tháng 8, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
25
Số trận
0
Bàn thắng
1.864
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Vô địch 2024/2025 | 20 | - |
Giải Vô địch 2023/2024 | 27 | 2 |
Giải Vô địch 2021/2022 | 15 | 1 |
Giải Vô địch 2020/2021 | 13 | - |
Giải Vô địch 2019/2020 | 11 | 1 |
Giải Vô địch 2018/2019 | 23 | - |
Giải Vô địch 2017/2018 | 20 | 3 |
Giải Vô địch 2016/2017 | 21 | 1 |
Giải Vô địch 2015/2016 | 18 | - |
Giải Vô địch 2014/2015 | 14 | 3 |
Giải Vô địch 2013/2014 | 15 | 1 |
Giải Vô địch 2012/2013 | 20 | 2 |
Giải Vô địch 2011/2012 | 19 | 1 |
Giải Vô địch 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Titano 2024/2025 | 1 | - |
Coppa Titano 2023/2024 | 3 | - |
Coppa Titano 2021/2022 | 3 | 1 |
Coppa Titano 2020/2021 | 4 | - |
Coppa Titano 2019/2020 | 4 | - |
Coppa Titano 2018/2019 | 6 | - |
Coppa Titano 2017/2018 | 5 | - |
Coppa Titano 2016/2017 | 7 | - |
Coppa Titano 2015/2016 | 6 | 1 |
Coppa Titano 2014/2015 | 7 | 1 |
Coppa Titano 2013/2014 | 9 | - |
Coppa Titano 2012/2013 | 10 | 2 |
Coppa Titano 2011/2012 | 9 | - |
Coppa Titano 2010/2011 | 2 | - |
Coppa Titano 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 7 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 7 | - |