
Danylo Sikan
Tiền đạo
Danylo Sikan (25, Ukraine) đang chơi cho Anderlecht. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất A 2026/2027 cùng Anderlecht: 9 trận, 573 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 136 trận, 32 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
25
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Zhytomyr
Sinh
16.04.2001
Giá trị chuyển nhượng (#2328)
€5.4MMùa giải hiện tại
16
Số trận
2
Bàn thắng
740
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2026/2027 | 9 | 1 |
Hạng Nhất A 2025/2026 | 9 | 2 |
Süper Lig 2025/2026 | 13 | 1 |
Süper Lig 2024/2025 | 14 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 4 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 8 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 26 | 9 |
2. Bundesliga 2021/2022 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 11 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 14 | 4 |
Giải U21 2020/2021 | 1 | 2 |
Giải U21 2019/2020 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2025/2026 | 2 | - |
Turkish Cup 2025/2026 | 3 | 3 |
Turkish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2024/2025 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2023/2024 | 4 | 2 |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 6 | 4 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Youth League 2019/2020 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 3 | 1 |
Olympic 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giải Maurice Revello 2024 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2023 | 5 | 1 |
Giao hữu 2023 | 4 | 3 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2023 | 2 | 3 |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | 1 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 5 | 2 |
U19 Championship 2020 | 3 | 3 |
U20 World Cup 2019 | 6 | 4 |
U19 Championship 2019 | 5 | 2 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2018 | 6 | 4 |