
Santos Douglas
Hậu vệ
Santos Douglas (32, Brazil) đang chơi cho Zenit. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Zenit: 9 trận, 466 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 353 trận, 12 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
32
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
João Pessoa
Sinh
22.03.1994
Giá trị chuyển nhượng (#1900)
€7MMùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
1.088
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 30 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 28 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 25 | - |
2. Bundesliga 2018/2019 | 33 | 1 |
Bundesliga 2017/2018 | 27 | 1 |
Bundesliga 2016/2017 | 20 | - |
Série A 2016 | 10 | - |
Campeonato Mineiro 2016 | 4 | 1 |
Primeira Liga 2016 | 1 | - |
Série A 2015 | 31 | - |
Série A 2014 | 13 | 1 |
Serie A 2013/2014 | 3 | - |
Série A 2012 | 16 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Russian Cup 2026/2027 | 4 | - |
Russian Cup 2025/2026 | 2 | 1 |
Russian Cup 2024/2025 | 7 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Russian Cup 2023/2024 | 9 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Russian Cup 2022/2023 | 7 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Russian Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Russian Cup 2019/2020 | 4 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 5 | 1 |
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
Copa do Brasil 2014 | 6 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 10 | - |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 5 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 5 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Olympic 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |