
D. Pîslă
Tiền vệ
D. Pîslă (39, Moldova) đang chơi cho Atlantis / Akatemia. Vị trí: Tiền vệ. Super Liga 2023/2024 cùng Floreşti: 6 trận, 300 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 283 trận, 33 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
39
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Chişinău
Sinh
14.06.1986
Giá trị chuyển nhượng
€45KMùa giải hiện tại
5
Số trận
2
Bàn thắng
191
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2024/2025 | - | - |
Super Liga 2023/2024 | 6 | - |
Super Liga 2022/2023 | 19 | 3 |
Super Liga 2021/2022 | 23 | 4 |
Super Liga 2020/2021 | 15 | 3 |
Super Liga 2020/2021 | 16 | 3 |
Super Liga 2019 | 24 | 5 |
Super Liga 2018 | 10 | - |
Super Liga 2018 | 7 | - |
Super Liga 2017 | 17 | - |
Super Liga 2016/2017 | 12 | 2 |
Super Liga 2016/2017 | 11 | - |
Super Liga 2015/2016 | 17 | 3 |
Super Liga 2014/2015 | 10 | - |
Super Liga 2014/2015 | 9 | - |
Super Liga 2013/2014 | 8 | - |
Super Liga 2013/2014 | 19 | 6 |
Super Liga 2012/2013 | 22 | 2 |
Premyer Liqa 2011/2012 | 12 | - |
Super Liga 2011/2012 | 9 | 1 |
Premyer Liqa 2010/2011 | 13 | 1 |
Premyer Liqa 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2021/2022 | 2 | 2 |
Cupa 2020/2021 | 1 | - |
Cupa 2020/2021 | - | 1 |
Cupa 2019/2020 | 2 | 2 |
Cupa 2019/2020 | 2 | 1 |
Cupa 2018/2019 | 4 | - |
Cupa 2017/2018 | - | - |
Cupa 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |