
David Miculescu
Tiền đạo
David Miculescu (25, Romania) đang chơi cho FCSB. Vị trí: Tiền đạo. Liga I 2026/2027 cùng FCSB: 5 trận, 305 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 35 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
25
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Arad
Sinh
02.05.2001
Giá trị chuyển nhượng
€2.4MMùa giải hiện tại
14
Số trận
4
Bàn thắng
789
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2026/2027 | 5 | 1 |
Liga I 2025/2026 | 30 | 6 |
Liga I 2024/2025 | 28 | 4 |
Liga 1 2023/2024 | 35 | 5 |
Liga 1 2022/2023 | 36 | 3 |
Liga 1 2022/2023 | 3 | 2 |
Liga 1 2021/2022 | 37 | 8 |
Liga 1 2020/2021 | 28 | 2 |
Liga II Seria 1 2019/2020 | 24 | 3 |
Liga II Seria 1 2018/2019 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2026/2027 | 1 | 2 |
Romanian Cup 2025/2026 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Romanian Cup 2024/2025 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 1 | 1 |
Romanian Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Romanian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Romanian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Romanian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 12 | 2 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 6 | 3 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 5 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 7 | 2 |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
U19 Championship 2020 | 3 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | 2 |