
D. Liopa
Tiền vệ
D. Liopa (37, Ukraine) đang chơi cho Mladost A½dralovi. Vị trí: Tiền vệ. Persha Liga 2021/2022 cùng VPK-Ahro Shevchenkivka: 13 trận, 1013 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 216 trận, 22 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
37
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Kremenchuk
Sinh
23 tháng 11, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€53KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
128
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | - | - |
Persha Liga 2021/2022 | 13 | 1 |
HNL 2020/2021 | 15 | - |
HNL 2019/2020 | 27 | 4 |
HNL 2018/2019 | 15 | 1 |
HNL 2017/2018 | 28 | 2 |
HNL 2016/2017 | 21 | 8 |
NB I 2015/2016 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |