
Daniel Alexander Larsson
Tiền đạo
Daniel Alexander Larsson (36, Thụy Điển) đang chơi cho Akropolis. Vị trí: Tiền đạo. Superettan 2021 cùng Akropolis: 14 trận, 763 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 277 trận, 46 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
36
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Göteborg
Sinh
25 tháng 1, 1987
Mùa giải hiện tại
16
Số trận
2
Bàn thắng
825
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superettan 2021 | 14 | 2 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 4 | 1 |
Süper Lig 2018/2019 | 3 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 27 | 2 |
Süper Lig 2016/2017 | 9 | 1 |
Süper Lig 2016/2017 | 15 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 31 | 4 |
Superliga 2014/2015 | 14 | 2 |
La Liga 2014/2015 | 1 | - |
La Liga 2013/2014 | 28 | 3 |
La Liga 2012/2013 | 18 | - |
Allsvenskan 2012 | 30 | 4 |
Allsvenskan 2011 | 27 | 6 |
Allsvenskan 2010 | 29 | 10 |
Allsvenskan 2009 | 27 | 11 |
Superettan 2008 | - | 12 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2021/2022 | - | - |
Cup 2019/2020 | 6 | 1 |
Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
DBU Pokalen 2014/2015 | 3 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 3 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 2 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 1 | - |
Svenska Cupen 2011 | 3 | 2 |
Svenska Cupen 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
Club Friendlies 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |