
D. Fabbrini
Tiền đạo
D. Fabbrini (35, Ý) đang chơi cho Sambenedettese. Vị trí: Tiền đạo. Serie C Bảng C 2022/2023 cùng Lucchese: 12 trận, 587 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 336 trận, 22 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ý
Tuổi
35
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
San Giuliano Terme
Sinh
31 tháng 7, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€53KMùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
57
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie D Bảng I 2024/2025 | - | - |
Serie C Bảng C 2022/2023 | 12 | - |
Serie B 2022/2023 | - | - |
Serie B 2021/2022 | 12 | - |
Serie B 2021/2022 | 11 | - |
Liga I 2020/2021 | 35 | 1 |
Liga I 2019/2020 | 17 | 1 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 5 | - |
Liga I 2018/2019 | 31 | 5 |
La Liga 2 2017/2018 | 17 | 1 |
Serie B 2016/2017 | 18 | 1 |
Championship 2016/2017 | 7 | - |
Championship 2015/2016 | 14 | - |
Championship 2015/2016 | 22 | 4 |
Championship 2014/2015 | 5 | - |
Championship 2014/2015 | 12 | 1 |
Championship 2014/2015 | 2 | - |
Serie B 2013/2014 | 10 | 1 |
Championship 2013/2014 | 21 | 1 |
Serie A 2012/2013 | 8 | 1 |
Serie A 2012/2013 | 7 | - |
Serie A 2011/2012 | 14 | 2 |
Serie B 2010/2011 | 26 | 2 |
Serie B 2009/2010 | 30 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2022/2023 | - | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Cupa României 2020/2021 | 4 | 2 |
Cupa României 2019/2020 | 2 | - |
Cupa României 2018/2019 | 1 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
FA Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 1 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 2 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 8 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 4 | - |