
David Rhys George Cotterill
Tiền vệ
David Rhys George Cotterill (35, Wales) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2021/2022 cùng Newtown: 8 trận, 467 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 424 trận, 56 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Wales
Tuổi
35
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Cardiff
Sinh
4 tháng 12, 1987
Mùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
647
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 26 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 2 | - |
Indian Super League 2017/2018 | 3 | - |
Championship 2017/2018 | 7 | - |
Championship 2016/2017 | 13 | 2 |
Championship 2016/2017 | 25 | 1 |
Championship 2015/2016 | 29 | 4 |
Championship 2014/2015 | 42 | 9 |
Championship 2013/2014 | 40 | 4 |
League One 2012/2013 | 44 | 10 |
Championship 2011/2012 | 11 | 1 |
Premier League 2011/2012 | - | - |
Championship 2010/2011 | 15 | 1 |
Championship 2010/2011 | 14 | 1 |
Championship 2009/2010 | 21 | 3 |
Championship 2009/2010 | 14 | 2 |
Championship 2008/2009 | 26 | 4 |
Championship 2007/2008 | 16 | - |
Premier League 2007/2008 | 2 | - |
Premier League 2006/2007 | 16 | 1 |
League One 2006/2007 | 5 | 1 |
League One 2005/2006 | 45 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
League Cup 2015/2016 | - | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2009/2010 | 1 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | 1 |
Giao hữu 2009 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 1 | - |